Mỡ Công Nghiệp Lithium Grease MP là loại mỡ gốc Lithium đa dụng được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, xà phòng Lithium và hệ phụ gia tiên tiến có khả năng chống mài mòn tuyệt hảo, chống oxy hóa, chống rỉ giúp tạo ra sự bảo vệ tuyệt vời khỏi gỉ sét, ăn mòn và không bị rửa trôi bởi nước, điều này giúp chúng phù hợp với các thiết bị thường xuyên làm việc ở những điều kiện ẩm ướt.

ĐẶC ĐIỂM :
– Mỡ đa dụng với độ ổn định cơ học và chống oxy hóa tuyệt hảo.
– Khả năng kháng nước và chống rỉ nổi bật, có tác dụng bảo quản tốt. Có thể sử dụng trong các thiết bị hoạt động ở môi trường có hơi ẩm hoặc có nước.
– Đặc tính bám dính cao
– Thời gian sử dụng lâu.
ỨNG DỤNG:
Sử dụng cho các hệ thống bôi trơn khác nhau như các khớp nối, gối đỡ, vòng bi ôtô, trục khuỷu, bảo quản dây cáp, bánh răng hở.
Nó còn dùng để bảo quản các chi tiết kim loại sau khi gia công…Ổ bi và ổ bạc trong công nghiệp.
Bôi trơn thông dụng trong nhà máy.
Hệ thống bôi trơn trung tâm ( NLGI 0 và 1 ).
Ổ trục các thiết bị xây dựng, máy làm đất, khai thác đá và hầm mỏ, thiết bị nông nghiệp, Ổ đỡ moay – ơ bánh ô tô, các điểm bôi mỡ ở khung bệ xe.
Khoảng nhiệt độ làm việc từ -20oC -120oC
LƯU Ý:
-Tránh bị nhiễm bẩn khi vận chuyển và lưu trữ
-Tránh trộn với mỡ khác.
-Tránh làm nóng trước khi sử dụng.
– Tránh bị rò rỉ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| CHỈ TIÊU KỸ THUẬT | PHƯƠNG PHÁP ĐO | ĐƠN VỊ ĐO | LITHIUM GREASE | ||||||
| L00 | L0 | L1 | L2 | L3 | |||||
| NLGI grade | – | – | 00 | 0 | 1 | 2 | 3 | ||
| Kết cấu mỡ | Quan sát | – | Dạng bơ trơn & mịn | ||||||
| Màu sắc | Quan sát | – | Vàng trong | ||||||
| Chất làm đặc | – | – | Lithium | ||||||
| Dầu gốc | – | – | Mineral | ||||||
| Độ xuyên kim | ASTM D217 | mm-1 | 400-475 | 355-385 | 310-340 | 265-295 | 220-250 | ||
| Nhiệt độ nhỏ giọt | ASTM D566 | oC | 160-180 | 160-180 | 160-180 | 160-180 | 160-180 | ||
| Độ tách dầu (24 giờ,100oC) | ASTM D1742 | %W | 3.8 | 3.5 | 3.2 | Max 3 | Max 3 | ||
| Ăn mòn tấm đồng, 24h, 100o C | ASTM D4048 | – | 1a | 1a | 1a | 1a | 1a | ||
| Nhiệt độ làm việc | – | oC | -20 – 120 | -20 – 120 | -20 -120 | -20 – 120 | -20 -120 | ||
| Đường kính vết mài mòn, test 4 bi | ASTM D2266 | mm | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | ||
| Tải trọng hàn dính, test 4 bi EP, Weld Load | ASTM D2296 | Kgf | 230 | 230 | 230 | 230 | 230 | ||
| Tải trọng cực đại, Timken OK Load | ASTM D2509 | lb | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | ||